Từ: 顧惜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顧惜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố tích
Thương tiếc.
§ Cũng nói
ái tích
.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nho dữ Bố giao hậu, cố thiết thử kế, khước bất cố tích thái sư thể diện dữ tiện thiếp tính mệnh
厚, 計, 命 (Đệ cửu hồi) (Lí) Nho với (Lã) Bố là bạn thân với nhau, nên bày ra mẹo này, không thương tiếc gì đến thể diện của thái sư (chỉ Đổng Trác) và tính mệnh của tiện thiếp (tức Điêu Thuyền) cả.

Nghĩa của 顾惜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùxī] 1. yêu thương tất cả; yêu quý; quý。顾全爱惜。
顾惜身体
quý sức khoẻ
顾惜国家财产
yêu quý tài sản quốc gia
2. tiếc rẻ; tiếc; thương hại; tội nghiệp。照顾怜惜。
大家都很顾惜这个没爹没娘的孩子。
mọi người đều tiếc cho đứa bé không cha không mẹ này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
顧惜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顧惜 Tìm thêm nội dung cho: 顧惜