Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顴, chiết tự chữ QUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顴:
顴
Biến thể giản thể: 颧;
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;
顴 quyền
◎Như: quyền cốt 顴骨 xương gò má.
quyền, như "quyền (xương gò má)" (gdhn)
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;
顴 quyền
Nghĩa Trung Việt của từ 顴
(Danh) Gò má.◎Như: quyền cốt 顴骨 xương gò má.
quyền, như "quyền (xương gò má)" (gdhn)
Chữ gần giống với 顴:
顴,Dị thể chữ 顴
颧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顴
| quyền | 顴: | quyền (xương gò má) |

Tìm hình ảnh cho: 顴 Tìm thêm nội dung cho: 顴
