Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 顼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顼, chiết tự chữ HÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顼:

顼 húc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顼

Chiết tự chữ húc bao gồm chữ 玉 页 hoặc 王 页 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 顼 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 页
  • ngọc, túc
  • hiệt
  • 2. 顼 cấu thành từ 2 chữ: 王, 页
  • vương, vướng, vượng
  • hiệt
  • húc [húc]

    U+987C, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頊;
    Pinyin: xu4, xu1;
    Việt bính: guk1 juk1;

    húc

    Nghĩa Trung Việt của từ 顼

    Giản thể của chữ .
    húc, như "Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)" (gdhn)

    Nghĩa của 顼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頊)
    [xū]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 11
    Hán Việt: TU
    họ Tu。姓。

    Chữ gần giống với 顼:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 顼

    ,

    Chữ gần giống 顼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顼 Tự hình chữ 顼 Tự hình chữ 顼 Tự hình chữ 顼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顼

    húc:Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)
    顼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顼 Tìm thêm nội dung cho: 顼