Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顼, chiết tự chữ HÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顼:
顼
Biến thể phồn thể: 頊;
Pinyin: xu4, xu1;
Việt bính: guk1 juk1;
顼 húc
húc, như "Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)" (gdhn)
Pinyin: xu4, xu1;
Việt bính: guk1 juk1;
顼 húc
Nghĩa Trung Việt của từ 顼
Giản thể của chữ 頊.húc, như "Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)" (gdhn)
Nghĩa của 顼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頊)
[xū]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: TU
họ Tu。姓。
[xū]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: TU
họ Tu。姓。
Dị thể chữ 顼
頊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顼
| húc | 顼: | Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế) |

Tìm hình ảnh cho: 顼 Tìm thêm nội dung cho: 顼
