Chữ 颜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颜, chiết tự chữ NHAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颜:

颜 nhan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颜

Chiết tự chữ nhan bao gồm chữ 彦 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颜 cấu thành từ 2 chữ: 彦, 页
  • ngàn, ngạn
  • hiệt
  • nhan [nhan]

    U+989C, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顏;
    Pinyin: yan2;
    Việt bính: ngaan4;

    nhan

    Nghĩa Trung Việt của từ 颜

    Giản thể của chữ .
    nhan, như "nhan sắc" (gdhn)

    Nghĩa của 颜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顏)
    [yán]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 19
    Hán Việt: NHAN

    1. mặt; vẻ mặt。脸;脸上的表情。
    容颜
    dung nhan
    和颜悦色。
    vẻ mặt vui vẻ
    笑逐颜开
    tươi cười rạng rỡ
    2. thể diện; bộ mặt。体面;面子。
    无颜见人。
    không mặt mũi nào gặp người khác
    3. màu sắc。颜色。
    颜料
    thuốc màu
    五颜六色。
    nhiều màu sắc
    4. họ Nhan。姓。
    Từ ghép:
    颜料 ; 颜面 ; 颜色 ; 颜色 ; 颜体

    Chữ gần giống với 颜:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 颜

    , ,

    Chữ gần giống 颜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颜 Tự hình chữ 颜 Tự hình chữ 颜 Tự hình chữ 颜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

    nhan:nhan sắc
    颜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颜 Tìm thêm nội dung cho: 颜