Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饌, chiết tự chữ SOẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饌:
饌
Biến thể giản thể: 馔;
Pinyin: zhuan4, xuan3;
Việt bính: zaan6;
饌 soạn
◇Luận Ngữ 論語: Hữu thịnh soạn tất biến sắc nhi tác 有盛饌必變色而作 (Hương đảng 鄉黨) Có thết cỗ to ắt biến sắc mặt mà đứng dậy (tỏ ý cảm kích).
(Động) Ăn uống.
soạn, như "thịnh soạn" (vhn)
Pinyin: zhuan4, xuan3;
Việt bính: zaan6;
饌 soạn
Nghĩa Trung Việt của từ 饌
(Danh) Cỗ, tiệc.◇Luận Ngữ 論語: Hữu thịnh soạn tất biến sắc nhi tác 有盛饌必變色而作 (Hương đảng 鄉黨) Có thết cỗ to ắt biến sắc mặt mà đứng dậy (tỏ ý cảm kích).
(Động) Ăn uống.
soạn, như "thịnh soạn" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饌
| soạn | 饌: | thịnh soạn |

Tìm hình ảnh cho: 饌 Tìm thêm nội dung cho: 饌
