Từ: 饭口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饭口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饭口 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànkǒu] giờ cơm; giờ ăn cơm。(饭口儿)吃饭的当口儿。
一到饭口时间,饭馆里顾客络绎不绝。
vừa đến giờ cơm, quán cơm rất đông khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
饭口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饭口 Tìm thêm nội dung cho: 饭口