Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 馄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馄, chiết tự chữ HỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馄:
馄
Biến thể phồn thể: 餛;
Pinyin: hun2;
Việt bính: wan4;
馄 hồn
hồn, như "hồn đồn (oằn thắn)" (gdhn)
Pinyin: hun2;
Việt bính: wan4;
馄 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 馄
Giản thể của chữ 餛.hồn, như "hồn đồn (oằn thắn)" (gdhn)
Nghĩa của 馄 trong tiếng Trung hiện đại:
[hún]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 18
Hán Việt: HỒN
vằn thắn; hoành thánh。(馄饨)面食,用薄面片包馅儿,通常是煮熟后带汤吃。
Số nét: 18
Hán Việt: HỒN
vằn thắn; hoành thánh。(馄饨)面食,用薄面片包馅儿,通常是煮熟后带汤吃。
Dị thể chữ 馄
餛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馄
| hồn | 馄: | hồn đồn (oằn thắn) |

Tìm hình ảnh cho: 馄 Tìm thêm nội dung cho: 馄
