Chữ 駡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駡, chiết tự chữ MẠ, MẮNG, MỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駡:

駡 mạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駡

Chiết tự chữ mạ, mắng, mựa bao gồm chữ 口 口 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駡 cấu thành từ 3 chữ: 口, 口, 馬
  • khẩu
  • khẩu
  • mã, mở, mứa, mựa
  • mạ [mạ]

    U+99E1, tổng 16 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ma4;
    Việt bính: maa6;

    mạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 駡


    § Cũng viết là
    .

    mắng, như "mắng nhiếc" (gdhn)
    mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 駡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩣑,

    Dị thể chữ 駡

    ,

    Chữ gần giống 駡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駡 Tự hình chữ 駡 Tự hình chữ 駡 Tự hình chữ 駡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駡

    mắng:mắng nhiếc
    mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
    駡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駡 Tìm thêm nội dung cho: 駡