Chữ 髀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髀, chiết tự chữ BỄ, VẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髀:

髀 bễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 髀

髀

Chiết tự chữ 髀

Chiết tự chữ bễ, vế bao gồm chữ 骨 卑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髀 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 卑
  • 骨 cút, cọt, cốt, gút
  • 卑 bấy, te, ti
  • bễ [bễ]

    U+9AC0, tổng 17 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bei2;

    髀 bễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 髀

    (Danh) Xương đùi, đùi.

    (Danh)
    Cái biểu ngày xưa dùng để đo lường bóng mặt trời.


    vế, như "bắp vế" (vhn)
    bễ, như "bễ (xương đùi)" (btcn)

    Nghĩa của 髀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 18
    Hán Việt: BỄ
    书
    đùi; vế; xương đùi。大腿,也指大腿骨。
    Từ ghép:
    髀肉重先 ; 髀肉复生

    Chữ gần giống với 髀:

    髀, 髁, 𩩩, 𩩪, 𩩫, 𩩬,

    Chữ gần giống 髀

    髃, 顝, 顰, 鼙, 禆, 渒, 裨, 鹎, 馉, 餶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髀 Tự hình chữ 髀 Tự hình chữ 髀 Tự hình chữ 髀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髀

    bễ髀:bễ (xương đùi)
    vế髀:bắp vế
    髀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髀 Tìm thêm nội dung cho: 髀