Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鬡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬡, chiết tự chữ NINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬡:

鬡 ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬡

Chiết tự chữ ninh bao gồm chữ 髟 寧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬡 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 寧
  • bưu, tiêu
  • ninh, trữ
  • ninh [ninh]

    U+9B21, tổng 24 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ning2;
    Việt bính: ;

    ninh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬡

    (Tính) Tranh ninh : xem tranh .

    Nghĩa của 鬡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [níng]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 24
    Hán Việt: NINH
    đầu tóc rối bù。鬇鬡:头发蓬松。

    Chữ gần giống với 鬡:

    , , , , , , 𩯭, 𩯮, 𩯯,

    Dị thể chữ 鬡

    𮫂,

    Chữ gần giống 鬡

    , , , , , 髿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬡 Tự hình chữ 鬡 Tự hình chữ 鬡 Tự hình chữ 鬡

    鬡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬡 Tìm thêm nội dung cho: 鬡