Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鱨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱨, chiết tự chữ THƯỜNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鱨:

鱨 thường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱨

Chiết tự chữ thường bao gồm chữ 魚 嘗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱨 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 嘗
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • thường
  • thường [thường]

    U+9C68, tổng 25 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鲿;
    Pinyin: chang2;
    Việt bính: soeng4;

    thường

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱨

    (Danh) Cá măng, hình trạng tựa cá niêm , lưng và bụng màu vàng, con lớn dài khoảng bảy tám phân.

    Chữ gần giống với 鱨:

    , , , , , 𩼨, 𩼷, 𩼸,

    Dị thể chữ 鱨

    鲿, 𱈘,

    Chữ gần giống 鱨

    , , , , , , , 鮿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱨 Tự hình chữ 鱨 Tự hình chữ 鱨 Tự hình chữ 鱨

    鱨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱨 Tìm thêm nội dung cho: 鱨