Cao su chống va đập cửa
Chữ 鲂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲂, chiết tự chữ PHƯƠNG, PHƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲂:
鲂
Biến thể phồn thể: 魴;
Pinyin: fang2;
Việt bính: fong4;
鲂 phường
phương, như "phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)" (gdhn)
Pinyin: fang2;
Việt bính: fong4;
鲂 phường
Nghĩa Trung Việt của từ 鲂
Giản thể của chữ 魴.phương, như "phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)" (gdhn)
Nghĩa của 鲂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (魴)
[fáng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: PHÒNG
cá mè。鱼,形状跟鳊鱼相似而较宽,银灰色,胸部略平,腹部中央隆起。生活在淡水中。
Từ ghép:
鲂鮄
[fáng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: PHÒNG
cá mè。鱼,形状跟鳊鱼相似而较宽,银灰色,胸部略平,腹部中央隆起。生活在淡水中。
Từ ghép:
鲂鮄
Dị thể chữ 鲂
魴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲂
| phương | 鲂: | phương (loại cá rô có dáng hình tam giác) |

Tìm hình ảnh cho: 鲂 Tìm thêm nội dung cho: 鲂
