Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸻, chiết tự chữ HOÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸻:
鸻
Biến thể phồn thể: 鴴;
Pinyin: heng2;
Việt bính: ;
鸻
hoành, như "hoàng hoành (chim cao cẳng)" (gdhn)
Pinyin: heng2;
Việt bính: ;
鸻
Nghĩa Trung Việt của từ 鸻
hoành, như "hoàng hoành (chim cao cẳng)" (gdhn)
Nghĩa của 鸻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴴)
[héng]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 11
Hán Việt: HẰNG
chim choi choi。鸟类的一属,体小,嘴短而直,只有前趾,没有后趾,多群居在海滨。
[héng]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 11
Hán Việt: HẰNG
chim choi choi。鸟类的一属,体小,嘴短而直,只有前趾,没有后趾,多群居在海滨。
Dị thể chữ 鸻
鴴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸻
| hoành | 鸻: | hoàng hoành (chim cao cẳng) |

Tìm hình ảnh cho: 鸻 Tìm thêm nội dung cho: 鸻
