Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹐, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹐:
鹐
Biến thể phồn thể: 鵮;
Pinyin: qian1;
Việt bính: ;
鹐
Pinyin: qian1;
Việt bính: ;
鹐
Nghĩa Trung Việt của từ 鹐
Nghĩa của 鹐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鵮)
[qiān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: KHAM
mổ; ăn (chim, gà)。尖嘴的鸟啄食。
别让鸡鹐了地里的麦穗。
đừng để gà ăn lúa mạch ngoài đồng.
[qiān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: KHAM
mổ; ăn (chim, gà)。尖嘴的鸟啄食。
别让鸡鹐了地里的麦穗。
đừng để gà ăn lúa mạch ngoài đồng.
Dị thể chữ 鹐
鵮,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鹐 Tìm thêm nội dung cho: 鹐
