Chữ 鹐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹐, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹐

鹐 cấu thành từ 2 chữ: 臽, 鸟
  • điểu
  • []

    U+9E50, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鵮;
    Pinyin: qian1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鹐


    Nghĩa của 鹐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵮)
    [qiān]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: KHAM
    mổ; ăn (chim, gà)。尖嘴的鸟啄食。
    别让鸡鹐了地里的麦穗。
    đừng để gà ăn lúa mạch ngoài đồng.

    Chữ gần giống với 鹐:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹐

    ,

    Chữ gần giống 鹐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹐 Tự hình chữ 鹐 Tự hình chữ 鹐 Tự hình chữ 鹐

    鹐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹐 Tìm thêm nội dung cho: 鹐