Chữ 𠛣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠛣, chiết tự chữ DỨT, ĐỨT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠛣:

𠛣

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠛣

𠛣

Chiết tự chữ 𠛣

[]

U+0206E3, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠛣

Nghĩa Trung Việt của từ 𠛣



đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (vhn)
dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠛣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

Chữ gần giống 𠛣

Tự hình:

Tự hình chữ 𠛣 Tự hình chữ 𠛣 Tự hình chữ 𠛣 Tự hình chữ 𠛣

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠛣

dứt𠛣:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
đứt𠛣:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
𠛣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠛣 Tìm thêm nội dung cho: 𠛣