Chữ 𥶳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥶳, chiết tự chữ DĂM, DẰM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥶳:

𥶳

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𥶳

𥶳

Chiết tự chữ 𥶳

[]

U+025DB3, tổng 21 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𥶳

Nghĩa Trung Việt của từ 𥶳



dằm, như "dằm tre, dằm đâm vào tay" (vhn)
dăm, như "dăm tre, dăm cối" (gdhn)

Chữ gần giống với 𥶳:

, , , , , , , , , , , , , 𥶇, 𥶮, 𥶯, 𥶰, 𥶱, 𥶲, 𥶳,

Chữ gần giống 𥶳

Tự hình:

Tự hình chữ 𥶳 Tự hình chữ 𥶳 Tự hình chữ 𥶳 Tự hình chữ 𥶳

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥶳

dăm𥶳:dăm tre, dăm cối
dằm𥶳:dằm tre, dằm đâm vào tay
𥶳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𥶳 Tìm thêm nội dung cho: 𥶳