Từ: bôn dục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bôn dục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bôndục

bôn dục
Hai người dũng sĩ thời xưa là Mạnh Bôn 賁 và Hạ Dục 育. Nghĩa bóng: Dũng sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bôn

bôn:bôn ba
bôn:bôn ba
bôn:Lí Bôn (tên)
bôn:Lí Bôn (tên)
bôn: 
bôn: 
bôn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: dục

dục: 
dục:hàn dục (hò dô ta)
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục văn vi sinh (bán văn mà sống)
dục:cù dục (con sáo)
dục:cù dục (con sáo)
bôn dục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bôn dục Tìm thêm nội dung cho: bôn dục