Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bôn dục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bôn dục:
bôn dục
Hai người dũng sĩ thời xưa là Mạnh Bôn 孟賁 và Hạ Dục 夏育. Nghĩa bóng: Dũng sĩ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bôn
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bôn | 犇: | bôn ba |
| bôn | 賁: | Lí Bôn (tên) |
| bôn | 贲: | Lí Bôn (tên) |
| bôn | 逩: | |
| bôn | 錛: | |
| bôn | 锛: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dục
| dục | 唷: | |
| dục | 喲: | hàn dục (hò dô ta) |
| dục | 慾: | dâm dục; dục vọng |
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| dục | 毓: | dưỡng dục; giáo dục |
| dục | 浴: | dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen) |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| dục | 鬻: | dục văn vi sinh (bán văn mà sống) |
| dục | 鵒: | cù dục (con sáo) |
| dục | 鹆: | cù dục (con sáo) |

Tìm hình ảnh cho: bôn dục Tìm thêm nội dung cho: bôn dục
