Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晡, chiết tự chữ BÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晡:
晡
Pinyin: bu1;
Việt bính: bou1
1. [晡時] bô thì;
晡 bô
Nghĩa Trung Việt của từ 晡
(Danh) Buổi quá trưa.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa tây vũ, thực yến, bô thì xuất 內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐西,廡食燕, 晡時出 (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà phía tây, ăn tiệc, quá trưa đi ra.
bô, như "xế chiều" (gdhn)
Nghĩa của 晡 trong tiếng Trung hiện đại:
[bū]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: BÔ
书;名
giờ Thân (tức là từ 3-5 giờ chiều) 。申时,即午后三时至五时。
Số nét: 11
Hán Việt: BÔ
书;名
giờ Thân (tức là từ 3-5 giờ chiều) 。申时,即午后三时至五时。
Chữ gần giống với 晡:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Dị thể chữ 晡
𣇀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晡
| bô | 晡: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 晡 Tìm thêm nội dung cho: 晡
