Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây khô gặp mùa xuân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây khô gặp mùa xuân:
Dịch cây khô gặp mùa xuân sang tiếng Trung hiện đại:
枯木逢春 《比喻重获生机。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khô
| khô | 刳: | khô mộc vi chu (đẽo ruột cây) |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
| khô | 骷: | khô lâu (sọ trọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gặp
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 扱: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 趿: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 﨤: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 𬩔: | gặp gỡ; gặp dịp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𫯊: | (vụ mùa) |
| mùa | : | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𬁒: | mùa vụ, mùa màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuân
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
| xuân | 椿: | xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: cây khô gặp mùa xuân Tìm thêm nội dung cho: cây khô gặp mùa xuân
