Cao su chống va đập cửa

Từ: cây xương rồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây xương rồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câyxươngrồng

Dịch cây xương rồng sang tiếng Trung hiện đại:


火殃簕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: xương

xương:xương thịnh (phát đạt)
xương:xương quyết (bệnh lan tràn)
xương: 
xương𩩪:xương cốt
xương𩩫:xương cốt
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: rồng

rồng:vòi rồng
rồng:vòi rồng
rồng𪚓:con rồng
rồng𧍰:con rồng
rồng𧏵:con rồng
rồng:con rồng, cá rồng rồng
rồng:con rồng
cây xương rồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây xương rồng Tìm thêm nội dung cho: cây xương rồng