Cao su chống va đập cửa
Từ: cãi lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cãi lại:
Dịch cãi lại sang tiếng Trung hiện đại:
顶 《顶撞。》anh ấy nghe bà cô nói rất bực mình, liền cãi lại vài câu.他听了姑母的话很不满意, 就顶了她几句。
顶嘴 《争辩(多指对尊长)。》
还口; 还嘴; 回口; 回嘴 《受到指责时进行辩驳。挨骂时反过来骂对方。》
bị chửi cũng không cãi lại
骂不还口。
anh ấy tự biết mình đuối lý, nói gì cũng không cãi lại.
他自知理亏, 怎么说他也不还口。
anh ấy tự biết mình đuối lý, cho dù anh nói thế nào đi nữa cũng không cãi lại.
他自知理亏, 无论你怎么说, 都不回嘴。 稽 《计较。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cãi
| cãi | 𠳚: | cãi cọ, cãi nhau |
| cãi | 唤: | cãi cọ, cãi nhau |
| cãi | 𠲹: | cãi vã |
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |

Tìm hình ảnh cho: cãi lại Tìm thêm nội dung cho: cãi lại
