Cao su chống va đập cửa

Từ: còn chưa ráo máu đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ còn chưa ráo máu đầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cònchưaráomáuđầu

Dịch còn chưa ráo máu đầu sang tiếng Trung hiện đại:


乳臭未干 《比喻年幼无知。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: còn

còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn𫲳:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa

chưa𱔢:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣗓:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬄞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣜾: 
chưa𣠖:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𤀞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬚍:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: ráo

ráo𫥛:ướt ráo
ráo𫧭:khô ráo
ráo𣋝:nắng ráo
ráo:khô ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: máu

máu:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu:máu chảy
máu𥁚:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu𧖰:máu chảy
máu𧖱:máu mủ, mạch máu, dòng máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)
còn chưa ráo máu đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: còn chưa ráo máu đầu Tìm thêm nội dung cho: còn chưa ráo máu đầu