Cao su chống va đập cửa
Từ: cốc biển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cốc biển:
Dịch cốc biển sang tiếng Trung hiện đại:
军舰鸟JūnjiànniǎoNghĩa chữ nôm của chữ: cốc
| cốc | 卜: | cốc rượu |
| cốc | 﨏: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 梏: | trất cốc (còng tay) |
| cốc | 穀: | cốc vũ; ngũ cốc |
| cốc | 榖: | ngũ cốc |
| cốc | 𤥫: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 𤭏: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 谷: | cốc vũ; ngũ cốc |
| cốc | 毂: | thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận) |
| cốc | 𣫂: | thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận) |
| cốc | 轂: | |
| cốc | 𪁵: | chim cốc |
| cốc | 鵒: | con cốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biển
| biển | 匾: | biển quảng cáo |
| biển | 扁: | biển quảng cáo |
| biển | 汴: | biển cả |
| biển | 𣷭: | biển cả |
| biển | 𣷷: | biển cả |
| biển | 㴜: | biển cả |
| biển | 𤅶: | biển cả |
| biển | 煸: | |
| biển | 蝙: | biển bức (con dơi) |
| biển | 褊: | biển ý (hẹp hòi) |
| biển | 騙: | biển thủ |
| biển | 骗: | biển thủ |
| biển | 鯿: |

Tìm hình ảnh cho: cốc biển Tìm thêm nội dung cho: cốc biển
