Từ: chánh đồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chánh đồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chánhđồ

chánh đồ
Đường chính, chánh đạo.Ngày xưa do khoa mục xuất thân gọi là theo
chánh đồ
途.

Nghĩa chữ nôm của chữ: chánh

chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chánh𦭒:chánh cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ:đồ sành
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ tể
đồ:đồ (ước lượng)
đồ:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ:đồ tất (phết sơn)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ:đồ (lầu canh)
đồ:đồ (lầu canh)
chánh đồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chánh đồ Tìm thêm nội dung cho: chánh đồ