Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chí, đế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chí, đế:
Pinyin: zhi4, di4;
Việt bính: zi3;
疐 chí, đế
Nghĩa Trung Việt của từ 疐
(Động) Vướng, ngã.◇Thi Kinh 詩經: Tái chí kì vĩ 載疐其尾 (Bân phong 豳風, Lang bạt 狼跋) Lùi lại thì vấp đuôi.
(Động) Bị ngăn trở.
(Tính) Vẻ giận, tức.Một âm là đế.
(Danh) Cuống, núm.
§ Cũng như đế 蒂.
(Động) Hắt hơi.
§ Thông đế 嚏.
◇Phong chẩn thức 封診式 Tị khang hoại, thứ kì tị bất chí 鼻腔壞, 刺其鼻不疐 (Lệ 厲) Ống mũi hư hoại, đâm vào mũi mà không hắt hơi.
chí, như "bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)" (gdhn)
Nghĩa của 疐 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 疋 - Sơ
Số nét: 14
Hán Việt: CHÍ
1. gặp trở ngại; gặp chướng ngại。遇到障碍。
2. té; ngã。跌倒。
跋前疐后(进退两难)。
tiến thoái lưỡng nan
Số nét: 14
Hán Việt: CHÍ
1. gặp trở ngại; gặp chướng ngại。遇到障碍。
2. té; ngã。跌倒。
跋前疐后(进退两难)。
tiến thoái lưỡng nan
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đế
| đế | 嚏: | đế phún (hắt hơi) |
| đế | 帝: | hoàng đế, đế vương; đế chế |
| đế | 柢: | căn thâm đế cố (rễ) |
| đế | 締: | đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo) |
| đế | 缔: | đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo) |
| đế | 蒂: | đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam) |
| đế | 諦: | đế thính (lắng nghe) |
| đế | 谛: | đế thính (lắng nghe) |
| đế | 蹄: | đế đèn, đế giày |

Tìm hình ảnh cho: chí, đế Tìm thêm nội dung cho: chí, đế
