Cao su chống va đập cửa
Từ: chấn lật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chấn lật:
chấn lật
Sợ run.
Nghĩa chữ nôm của chữ: chấn
| chấn | 振: | chấn động; chấn át |
| chấn | : | chấn song |
| chấn | 震: | chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lật
| lật | 凓: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lật | 勒: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lật | 慄: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lật | 搮: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lật | 栗: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lật | 篥: | lật bật, lật đật; lật lọng |
Gới ý 15 câu đối có chữ chấn:

Tìm hình ảnh cho: chấn lật Tìm thêm nội dung cho: chấn lật
