Cao su chống va đập cửa
Từ: chiết đoán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiết đoán:
Dịch chiết đoán sang tiếng Trung hiện đại:
判断; 明断 《思维的基本形式之一, 就是否定或肯定某种事物的存在, 或指明它是否具有某种属性的思维过程。在形式逻辑上用一个命题表达出来。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chiết
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chiết | 摺: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chiết | 析: | cây chiết; chì chiết |
| chiết | 浙: | Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc) |
| chiết | 淛: | Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc) |
| chiết | 蜇: | |
| chiết | 䱑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoán
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 斷: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 煅: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 簖: | đoán (đăng bẫy cá) |
| đoán | 籪: | đoán (đăng bẫy cá) |
Gới ý 15 câu đối có chữ chiết:

Tìm hình ảnh cho: chiết đoán Tìm thêm nội dung cho: chiết đoán
