Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chuyển ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyển ý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyểný

Dịch chuyển ý sang tiếng Trung hiện đại:

转折 《指文章或语意由一个方向转向另一方向。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)

Gới ý 15 câu đối có chữ chuyển:

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

chuyển ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyển ý Tìm thêm nội dung cho: chuyển ý