Cao su chống va đập cửa

Từ: con trai nối dõi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con trai nối dõi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: contrainốidõi

Dịch con trai nối dõi sang tiếng Trung hiện đại:

子嗣 ; 子息 《指儿子(就传宗接代说)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: trai

trai:con trai (nam)
trai󰂪:con trai (nam)
trai𪩭:con trai (nam)
trai󰅳:con trai (nam)
trai:con trai (nam)
trai:thư trai
trai:con trai (nam)
trai:ngọc trai
trai𤳇:con trai (nam)
trai𱰼:con trai (nam)
trai𤳆:trai gái
trai𲀀:con trai
trai𧕚:ngọc trai
trai:trai phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nối

nối𫃤:chắp nối, nối dòng
nối:chắp nối, nối dòng
nối𦀼:chắp nối, nối dòng
nối𱹻:chắp nối, nối dòng
nối𫃸:chắp nối, nối dòng
nối𫄌:chắp nối, nối dòng
nối𦇒:chắp nối, nối dòng
nối𫄑:chắp nối, nối dòng
nối:nối lại
nối𨁡:nối theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: dõi

dõi:dòng dõi, nối dõi
dõi𠼲:dòng dõi, nối dõi
dõi:dõi theo; theo dõi
dõi:dõi theo; theo dõi
con trai nối dõi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con trai nối dõi Tìm thêm nội dung cho: con trai nối dõi