Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuộc tấn công có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuộc tấn công:
Dịch cuộc tấn công sang tiếng Trung hiện đại:
攻击gōngjíNghĩa chữ nôm của chữ: cuộc
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tấn
| tấn | 摈: | tấn (không dùng) |
| tấn | 擯: | tấn (không dùng) |
| tấn | 晉: | một tấn |
| tấn | 晋: | một tấn |
| tấn | 殯: | tấn (xác chết nhập quan chưa chôn) |
| tấn | 汛: | tấn (nước dâng cao) |
| tấn | 縉: | tấn (vải đỏ) |
| tấn | 缙: | tấn (vải đỏ) |
| tấn | 繁: | |
| tấn | 訊: | tra tấn, thông tấn xã |
| tấn | 讯: | tra tấn, thông tấn xã |
| tấn | 迅: | tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau) |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
| tấn | 進: | tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn |
| tấn | 鬓: | tấn (tóc ở mai) |
| tấn | 鬢: | tấn (tóc ở mai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |

Tìm hình ảnh cho: cuộc tấn công Tìm thêm nội dung cho: cuộc tấn công
