Cao su chống va đập cửa

Từ: cỏ dại um tùm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cỏ dại um tùm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cỏdạiumtùm

Dịch cỏ dại um tùm sang tiếng Trung hiện đại:

《堆积杂草。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cỏ

cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
cỏ𦹯:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
cỏ𦹵:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dại

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại𠻇:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại𢘽:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại𢚵:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại: 
dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại:bị dại, chó dại, cuồng dại
dại𤵺:cỏ dại, hoang dại; dại dột

Nghĩa chữ nôm của chữ: um

um:um xùm (om xòm)
um𤋾:um cá, khói um

Nghĩa chữ nôm của chữ: tùm

tùm:tùm lum
tùm:tùm lum
tùm:tùm lum
tùm:um tùm
cỏ dại um tùm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cỏ dại um tùm Tìm thêm nội dung cho: cỏ dại um tùm