Từ: cụm lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cụm lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cụmlại

Dịch cụm lại sang tiếng Trung hiện đại:

丛; 聚集。《集合; 凑在一起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cụm

cụm:cụm hoa; cụm từ; lụm cụm
cụm:cụm hoa; cụm từ; lụm cụm

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại
cụm lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cụm lại Tìm thêm nội dung cho: cụm lại