Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dê tam đại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dê tam đại:
Dịch dê tam đại sang tiếng Trung hiện đại:
俗色迷; 老色鬼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dê
| dê | 喈: | dê (âm thanh hoà nhau) |
| dê | : | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 羝: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 𫅕: | con dê; dê cụ, dê xồm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tam
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
| tam | 𰒼: | tam (nối, tiếp, đơm) |
| tam | 叁: | tam (ba), truyền tam quân |
| tam | 仨: | |
| tam | 叄: | tam (ba), truyền tam quân |
| tam | 弎: | tam vị, tam bảo |
| tam | 慚: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đại
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đại | 𠰺: | nói đại; đồn đại |
| đại | 埭: | |
| đại | 𡐡: | đại (đê đất chặn nước) |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
| đại | 岱: | đại (núi Thái Sơn) |
| đại | 杕: | cây đại |
| đại | 玳: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 瑇: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |
| đại | 軑: | |
| đại | 黛: |

Tìm hình ảnh cho: dê tam đại Tìm thêm nội dung cho: dê tam đại
