Cao su chống va đập cửa

Từ: dòng điện ba pha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dòng điện ba pha:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dòngđiệnbapha

Dịch dòng điện ba pha sang tiếng Trung hiện đại:


三相电流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dòng

dòng𣳔:dòng lệ; dòng nước; dòng điện
dòng𬗝: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba:ba hoa
ba:ba má; ba mươi
ba:phong ba
ba:ba (gãi, cào)
ba:ba má
ba:ba ngận (vết sẹo)
ba:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba:ba tiêu (cây chuối)
ba:ba thái (rau mùng tơi)
ba:kì ba (tác phẩm hay)
ba:con ba ba
ba:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba:ba (cái bừa)
ba:ba (cái bừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: pha

pha𠱀: 
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
pha:pha chộn, pha nan
pha:pha lê
pha:pha cơ (máy vét bụi)
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
dòng điện ba pha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dòng điện ba pha Tìm thêm nội dung cho: dòng điện ba pha