Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: diêm điền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ diêm điền:
Dịch diêm điền sang tiếng Trung hiện đại:
盐田 《用海水晒盐时, 在海边挖的一排排的四方形的浅坑。》Nghĩa chữ nôm của chữ: diêm
| diêm | 檐: | diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ) |
| diêm | 焰: | diêm dúa; que diêm |
| diêm | 盐: | chính diêm, diêm ba (muối) |
| diêm | : | chính diêm, diêm ba (muối) |
| diêm | 鹽: | chính diêm, diêm ba (muối) |
| diêm | 阎: | Diêm vương |
| diêm | 閻: | Diêm vương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điền
| điền | 佃: | điền hộ |
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| điền | 滇: | điền trì (hồ ở Vân Nam) |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
| điền | 甸: | điền (đồng cỏ) |
| điền | 畋: | điền (đi săn) |
| điền | 鈿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |
| điền | 钿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |

Tìm hình ảnh cho: diêm điền Tìm thêm nội dung cho: diêm điền
