Từ: diêm điền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ diêm điền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: diêmđiền

Dịch diêm điền sang tiếng Trung hiện đại:

盐田 《用海水晒盐时, 在海边挖的一排排的四方形的浅坑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: diêm

diêm:diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)
diêm:diêm dúa; que diêm
diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
diêm󰎛:chính diêm, diêm ba (muối)
diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
diêm:Diêm vương
diêm:Diêm vương

Nghĩa chữ nôm của chữ: điền

điền:điền hộ
điền:oa điền (vỏ sò quý)
điền:điền trì (hồ ở Vân Nam)
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
điền:điền (đồng cỏ)
điền:điền (đi săn)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
diêm điền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diêm điền Tìm thêm nội dung cho: diêm điền