Từ: dám đảm đương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dám đảm đương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dámđảmđương

Dịch dám đảm đương sang tiếng Trung hiện đại:

敢当 《敢于承当责任。》
敢做敢为 《做事勇敢, 无所畏惧。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dám

dám:chẳng dám nói, không dám
dám:chẳng dám nói, không dám
dám𪾋:chẳng dám nói, không dám
dám: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảm

đảm: 
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đảm:hoàng đảm (bệnh vàng da)
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
đảm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đương

đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đương: 
đương:lang đương (dây xiềng)
đương:lang đương (dây xiềng)
dám đảm đương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dám đảm đương Tìm thêm nội dung cho: dám đảm đương