Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gõ thước tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gõ thước tay:
Dịch gõ thước tay sang tiếng Trung hiện đại:
拍板 《旧时商行拍卖货物, 为表示成交而拍打木板。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gõ
| gõ | 𢫈: | gõ cửa |
| gõ | 𢮭: | gõ cửa |
| gõ | 𢱗: | gõ cửa |
| gõ | 椇: | |
| gõ | 楛: | gõ (loại gỗ quý) |
| gõ | 𧑁: | gõ kiến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thước
| thước | 𫵟: | thước kẻ; mực thước |
| thước | : | thước kẻ; mực thước |
| thước | 𡱩: | thước kẻ; mực thước |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thước | 烁: | thước (sáng) |
| thước | 爍: | thước (sáng) |
| thước | 钥: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 铄: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鑠: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鑰: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鵲: | thước (chim quạ) |
| thước | 鹊: | thước (chim quạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: gõ thước tay Tìm thêm nội dung cho: gõ thước tay
