Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gặm mòn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gặm mòn:
Dịch gặm mòn sang tiếng Trung hiện đại:
剥蚀 《 物质表面因风化而损坏。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gặm
| gặm | 吟: | chuột gặm; gặm nhấm |
| gặm | 唫: | chuột gặm; gặm nhấm |
| gặm | 啃: | chuột gặm; gặm nhấm |
| gặm | 噤: | chuột gặm; gặm nhấm |
| gặm | 𡄎: | chuột gặm; gặm nhấm |
| gặm | 𡅧: | chuột gặm; gặm nhấm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mòn
| mòn | 𤷱: | gầy mòn |

Tìm hình ảnh cho: gặm mòn Tìm thêm nội dung cho: gặm mòn
