Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giúp đỡ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giúp đỡ:
Nghĩa giúp đỡ trong tiếng Việt:
["- Cg. Giúp rập. Giúp nói chung: Giúp đỡ thương binh."]Dịch giúp đỡ sang tiếng Trung hiện đại:
帮补。《在经济上帮助。》lúc tôi học đại học, anh tôi thường gởi tiền giúp đỡ tôi我上大学时, 哥哥经常寄钱帮补我
帮忙 ; 帮衬 ; 帮助; 帮忙儿; 臂助; 扶助; 扶助 ; 辅佐。《替人出力、出主意或给以物质上, 精神上的支援。》
方
抱腰 《比喻做他人的后援; 撑腰。》
弼 ; 棐 《辅助。》
补台 《支持, 维护, 完善。》
đối với công việc của thanh niên chủ yếu là giúp đỡ.
对青年人的工作补台为主。
giúp đỡ bằng hiện vật
实物补助
补助 《从经济上帮助(多指组织上对个人)。》
搭帮 ; 搭补; 搭手 《替别人出力; 帮忙。》
mọi người cùng giúp đỡ, khó khăn đã được giải quyết.
大家搭帮着点儿, 困难就解决了。
分忧 《分担别人的忧虑; 帮助别人解决困难。》
扶; 扶持 《扶助; 护持。》
giúp đỡ người nghèo
扶贫
người già không con cái đều nhờ vào sự giúp đỡ tận tình của dân phố.
老人没有子女, 病中全靠街坊尽心扶持。
giúp đỡ người già yếu
扶助老弱
giúp đỡ những hộ khó khăn
扶助困难户
扶掖 《搀扶; 扶助。》
辅弼 《辅佐。》
tăng cường giúp đỡ
多加辅助
接济 《在物质上援助。》
接应; 陪 《 《战斗时配合自己一方的人行动。》
匡扶 ; 匡助 《匡正扶持。》
方
拉套 《比喻帮助别人、替人出力。》
行好 《因怜悯而给予帮助或加以原谅。》
诱掖 《诱导扶植。》
援手 ; 救援 ; 援救 《救助(语出《孟子·离娄上》:"嫂溺, 援之以手")。》
援助 ; 相帮; 赞 ; 援 ; 翼 ; 拉 ; 协助 ; 翊 ; 支援 ; 辅助; 捐助 《用人力、物力、财力或其他实际行动去支持和援助。》
张目 《助长某人的声势叫"为某人张目"。》
支; 支持 《给以鼓励或赞助。》
giúp đỡ nhau
互相支持
giúp đỡ lẫn nhau.
互相支援
周济 ; 周 ; 周全 《对穷困的人给予物质上的帮助。》
giúp đỡ việc tốt này.
周全这件好事。
周恤 《对别人表示同情并给予物质的帮助。》
资助 《用财物帮助。》
作劲 《支持; 相助。》
襄 ; 襄助 《从旁帮助。》
nghĩa cử giúp đỡ nhau.
共襄义举。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giúp
| giúp | 丸: | giúp đỡ; trợ giúp |
| giúp | 𠢞: | giúp đỡ; trợ giúp |
| giúp | 𠢟: | giúp đỡ; trợ giúp |
| giúp | : | |
| giúp | 執: | giúp đỡ; trợ giúp |
| giúp | 𢩾: | giúp đỡ; trợ giúp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỡ
| đỡ | 扡: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 𱟩: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 拖: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 拕: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |

Tìm hình ảnh cho: giúp đỡ Tìm thêm nội dung cho: giúp đỡ
