Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giảng đường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giảng đường:
Nghĩa giảng đường trong tiếng Việt:
["- dt (H. đường: nhà chính) Phòng giảng dạy ở trường đại học: Sinh viên tập họp trước giảng đường."]Dịch giảng đường sang tiếng Trung hiện đại:
讲堂 《旧时称教室。》教室 《学校里进行教学的房间。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giảng
| giảng | 𢬥: | |
| giảng | 讲: | giảng giải, giảng hoà |
| giảng | : | |
| giảng | 講: | giảng giải, giảng hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |

Tìm hình ảnh cho: giảng đường Tìm thêm nội dung cho: giảng đường
