Từ: giấc mộng Nam Kha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấc mộng Nam Kha:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấcmộngNamKha

Dịch giấc mộng Nam Kha sang tiếng Trung hiện đại:

南柯一梦 《淳于棼做梦到大槐安国做南柯太守, 享尽富贵荣华, 醒来才知道是一场大梦, 原来大槐安国就是住宅南边大槐树下的蚁穴(见于唐李公佐《南柯太守传》)。后来用"南柯一梦"泛指一场梦, 或比喻一场 空欢喜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấc

giấc𠺵:giấc ngủ
giấc: 
giấc󰎞: 
giấc𥋏:giấc ngủ
giấc:giấc ngủ
giấc𦕛:giấc ngủ
giấc:giấc ngủ
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mộng

mộng:mộng mị; mộng du
mộng:mộng đổng (ngu dốt)
mộng:mộng mị; mộng du
mộng𬄺:mọc mộng, mộng cửa
mộng󰍂:trâu mộng
mộng󰏶:lúa mọc mộng
mộng:mắt mọc mộng
mộng: 
giấc mộng Nam Kha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấc mộng Nam Kha Tìm thêm nội dung cho: giấc mộng Nam Kha