Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giấc mộng Nam Kha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấc mộng Nam Kha:
Dịch giấc mộng Nam Kha sang tiếng Trung hiện đại:
南柯一梦 《淳于棼做梦到大槐安国做南柯太守, 享尽富贵荣华, 醒来才知道是一场大梦, 原来大槐安国就是住宅南边大槐树下的蚁穴(见于唐李公佐《南柯太守传》)。后来用"南柯一梦"泛指一场梦, 或比喻一场 空欢喜。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giấc
| giấc | 𠺵: | giấc ngủ |
| giấc | 弋: | |
| giấc | : | |
| giấc | 𥋏: | giấc ngủ |
| giấc | 聀: | giấc ngủ |
| giấc | 𦕛: | giấc ngủ |
| giấc | 职: | giấc ngủ |
| giấc | 職: | giấc ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mộng
| mộng | 夢: | mộng mị; mộng du |
| mộng | 懵: | mộng đổng (ngu dốt) |
| mộng | 梦: | mộng mị; mộng du |
| mộng | 𬄺: | mọc mộng, mộng cửa |
| mộng | : | trâu mộng |
| mộng | : | lúa mọc mộng |
| mộng | 䑅: | mắt mọc mộng |
| mộng | 瞢: |

Tìm hình ảnh cho: giấc mộng Nam Kha Tìm thêm nội dung cho: giấc mộng Nam Kha
