Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Kha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ Kha:
Pinyin: ke3, ke1;
Việt bính: ho1 ho2
1. [坎坷] khảm kha, khảm khả;
坷 khả, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 坷
(Tính) Khảm khả 坎坷: xem khảm 坎.§ Cũng đọc là khảm kha 坎坷.
kha, như "kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)" (gdhn)
khá, như "khá giả; khá khen" (gdhn)
khú, như "dưa khú" (gdhn)
Nghĩa của 坷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kě]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。
Chữ gần giống với 坷:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 痾;
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;
疴 a, kha
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;
疴 a, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 疴
Giản thể của chữ 痾.khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)
Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。
Chữ gần giống với 疴:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Biến thể giản thể: 疴;
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;
痾 a, kha
(Danh) Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;
痾 a, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 痾
(Danh) Tật bệnh.(Danh) Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.
Nghĩa của 痾 trong tiếng Trung hiện đại:
[ē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: KHA
书
bệnh; ốm; đau。病。
Số nét: 13
Hán Việt: KHA
书
bệnh; ốm; đau。病。
Chữ gần giống với 痾:
痾,Dị thể chữ 痾
疴,
Tự hình:

Dịch Kha sang tiếng Trung hiện đại:
珂 《马笼头上的装饰。》Kha
軻 《用于名人, 孟子, 名軻, 战国时人。》
牁 《古代郡名, 在今贵州境内。》

Tìm hình ảnh cho: Kha Tìm thêm nội dung cho: Kha
