Từ: Kha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ Kha:

坷 khả, kha疴 a, kha痾 a, kha

Đây là các chữ cấu thành từ này: Kha

khả, kha [khả, kha]

U+5777, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke3, ke1;
Việt bính: ho1 ho2
1. [坎坷] khảm kha, khảm khả;

khả, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 坷

(Tính) Khảm khả : xem khảm .
§ Cũng đọc là khảm kha .

kha, như "kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)" (gdhn)
khá, như "khá giả; khá khen" (gdhn)
khú, như "dưa khú" (gdhn)

Nghĩa của 坷 trong tiếng Trung hiện đại:

[kě]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。

Chữ gần giống với 坷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 坷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷

a, kha [a, kha]

U+75B4, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 痾;
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;

a, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 疴

Giản thể của chữ .

khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)

Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。

Chữ gần giống với 疴:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Dị thể chữ 疴

, ,

Chữ gần giống 疴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴

a, kha [a, kha]

U+75FE, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;

a, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 痾

(Danh) Tật bệnh.

(Danh)
Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha
bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.

Nghĩa của 痾 trong tiếng Trung hiện đại:

[ē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: KHA

bệnh; ốm; đau。病。

Chữ gần giống với 痾:

,

Dị thể chữ 痾

,

Chữ gần giống 痾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾

Dịch Kha sang tiếng Trung hiện đại:

《马笼头上的装饰。》
Kha
《用于名人, 孟子, 名軻, 战国时人。》
《古代郡名, 在今贵州境内。》
Kha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Kha Tìm thêm nội dung cho: Kha