Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: goá phụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ goá phụ:
Dịch goá phụ sang tiếng Trung hiện đại:
寡妇; 孀妇 《死了丈夫的妇人。》孀 《指寡妇。》
遗孀 《某人死后, 他的妻子称为某人的遗孀。》
书
嫠妇 《寡妇。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: goá
| goá | 化: | goá bụa |
| goá | : | goá bụa |
| goá | 寡: | goá bụa |
| goá | 過: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 媍: | phụ bạc |
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
| phụ | 負: | phụ bạc |
| phụ | 负: | phụ bạc |
| phụ | 賻: | phụ tặng |
| phụ | 赙: | phụ tặng |
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |
| phụ | 輔: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |
| phụ | 阝: | phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò) |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |
| phụ | 鮒: | phụ (cá diếc) |
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |

Tìm hình ảnh cho: goá phụ Tìm thêm nội dung cho: goá phụ
