Cao su chống va đập cửa
Từ: hao tâm tổn trí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hao tâm tổn trí:
Dịch hao tâm tổn trí sang tiếng Trung hiện đại:
费心 《耗费心神(多用做请托或致谢时客套话)。》伤脑筋 《形容事情难办, 费心思。》
费心劳力 《谓既操心又费力。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hao
| hao | 哮: | đồng hao; hao hao |
| hao | 𪡱: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 滈: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 虓: | đồng hao; hao hao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tổn
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |
| tổn | 損: | tổn hại, tổn thất |
| tổn | 撙: | tổn (để dành) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trí
| trí | 咥: | khoái trí |
| trí | 寘: | trang trí |
| trí | 智: | trí tuệ |
| trí | 緻: | trí lực |
| trí | 置: | bố trí |
| trí | 𦤶: | trí (gửi tới) |
| trí | 致: | trí mạng |

Tìm hình ảnh cho: hao tâm tổn trí Tìm thêm nội dung cho: hao tâm tổn trí
