Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiểu ngầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiểu ngầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiểungầm

Dịch hiểu ngầm sang tiếng Trung hiện đại:

不成文 《没有用文字固定下来的。》
会心; 会意 《领会别人没有明白表示的意思。》
默契 《双方的意思没有明白说出而彼此有一致的了解。》
意会 《不经直接说明而了解(意思)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểu

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu
hiểu:hiểu biết, thấu hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngầm

ngầm: 
ngầm: 
ngầm:ngấm ngầm
ngầm:ngấm ngầm
ngầm澿: 
ngầm:đá ngầm
ngầm:đá ngầm

Gới ý 15 câu đối có chữ hiểu:

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

hiểu ngầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiểu ngầm Tìm thêm nội dung cho: hiểu ngầm