Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiện trường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiện trường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệntrường

hiện trường
Địa điểm xảy ra sự việc hoặc tai nạn.
◇Hứa Hiểu Lộc 麓:
Nghiệm thi quan nhất đáo hiện trường, khán kiến nhất cụ thi thể thảng tại tiểu mao ốc đích ngoại diện
, 面 (Cổ đại kì án trinh phá cố sự 事, Song thi án ).Ngay lúc đó, tại chỗ.
◎Như:
hiện trường biểu diễn
演.

Dịch hiện trường sang tiếng Trung hiện đại:

现场 《发生案件或事故的场所以及该场所在发生案件或事故时的状况。》bảo vệ hiện trường để tiện việc điều tra.
保护现场, 以便进行调查。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiện

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện thái (rau giền ba sắc)
hiện:hiện thái (giền ba sắc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trường

trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:cây trường trường
trường:trường (ruột)
trường:trường (ruột)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
hiện trường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiện trường Tìm thêm nội dung cho: hiện trường