Cao su chống va đập cửa
Từ: huyết chiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyết chiến:
Nghĩa huyết chiến trong tiếng Việt:
["- Trận đánh kịch liệt, đổ nhiều máu."]Dịch huyết chiến sang tiếng Trung hiện đại:
鏖战; 鏖 《激烈地战斗; 苦战。》血战 《指非常激烈的战斗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
Gới ý 15 câu đối có chữ huyết:
Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân
Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

Tìm hình ảnh cho: huyết chiến Tìm thêm nội dung cho: huyết chiến
