Chữ 銜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銜, chiết tự chữ HÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銜:

銜 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銜

Chiết tự chữ hàm bao gồm chữ 行 金 hoặc 行 釒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銜 cấu thành từ 2 chữ: 行, 金
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • ghim, găm, kim
  • 2. 銜 cấu thành từ 2 chữ: 行, 釒
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • kim, thực
  • hàm [hàm]

    U+929C, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian2;
    Việt bính: haam4 ham4
    1. [鞍銜] an hàm 2. [品銜] phẩm hàm;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 銜

    (Danh) Hàm thiết ngựa.
    ◎Như: hàm mai
    hàm thiết bịt mõm ngựa (cho khỏi gây tiếng động khi hành quân).
    ◇Chiến quốc sách : Phục thức tỗn hàm, hoành lịch thiên hạ , (Tô Tần thủy tương liên hoành ) Ngồi xe cưỡi ngựa, du lịch khắp thiên hạ.

    (Danh)
    Chức quan, bậc quan.
    ◎Như: quan hàm hàm quan, chức hàm.
    ◇Tây du kí 西: Bất tri quan hàm phẩm tòng (Đệ ngũ hồi) Không biết quan hàm phẩm trật.

    (Động)
    Ngậm.
    ◎Như: kết thảo hàm hoàn kết cỏ ngậm vành (đền ơn trả nghĩa).

    (Động)
    Vâng, phụng.
    ◎Như: hàm mệnh vâng mệnh.

    (Động)
    Ôm giữ, chất chứa trong lòng.
    ◎Như: hàm hận mang hận, hàm ai ôm mối bi thương.

    (Động)
    Cảm kích, cảm tạ.
    ◇Quản Tử : Pháp lập nhi dân lạc chi, lệnh xuất nhi dân hàm chi , (Hình thế ) Phép tắc lập nên mà dân vui mừng, mệnh lệnh đưa ra mà dân cảm kích.

    (Động)
    Liên tiếp, nối theo nhau.
    ◇Thủy hử truyện : Lương xa thủ vĩ tương hàm (Đệ bát thập lục hồi) Xe chở lương đầu đuôi nối tiếp nhau.
    § Cũng viết là .
    hàm, như "phẩm hàm; quân hàm" (vhn)

    Chữ gần giống với 銜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銜

    , ,

    Chữ gần giống 銜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銜 Tự hình chữ 銜 Tự hình chữ 銜 Tự hình chữ 銜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銜

    hàm:phẩm hàm; quân hàm
    銜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銜 Tìm thêm nội dung cho: 銜