Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khấu đầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khấu đầu:
khấu đầu
Rập đầu xuống đất mà lạy. ☆Tương tự:
khấu thủ
叩首,
khấu đầu
扣頭.
Nghĩa khấu đầu trong tiếng Việt:
["- Cúi rạp : Uốn lưng năm lạy, khấu đầu ba phen (Nhđm)."]Dịch khấu đầu sang tiếng Trung hiện đại:
顿首 《磕头(多用于书信)。》马笼头。
叩头 《磕头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khấu
| khấu | 叩: | khấu đầu |
| khấu | 寇: | thảo khấu |
| khấu | 扣: | khấu lưu (giữ lại) |
| khấu | 𪸘: | lửa khấu (lửa bén) |
| khấu | 蔻: | đậu khấu (loại gia vị) |
| khấu | 釦: | khấu lưu (giữ lại) |
| khấu | 𬆮: | khấu (chim mới nở) |
| khấu | 𣫠: | khấu (chim mới nở) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |

Tìm hình ảnh cho: khấu đầu Tìm thêm nội dung cho: khấu đầu
