Từ: khấu đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khấu đầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khấuđầu

khấu đầu
Rập đầu xuống đất mà lạy. ☆Tương tự:
khấu thủ
首,
khấu đầu
頭.

Nghĩa khấu đầu trong tiếng Việt:

["- Cúi rạp : Uốn lưng năm lạy, khấu đầu ba phen (Nhđm)."]

Dịch khấu đầu sang tiếng Trung hiện đại:

顿首 《磕头(多用于书信)。》
马笼头。
叩头 《磕头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khấu

khấu:khấu đầu
khấu:thảo khấu
khấu:khấu lưu (giữ lại)
khấu𪸘:lửa khấu (lửa bén)
khấu:đậu khấu (loại gia vị)
khấu:khấu lưu (giữ lại)
khấu𬆮:khấu (chim mới nở)
khấu𣫠:khấu (chim mới nở)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)
khấu đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khấu đầu Tìm thêm nội dung cho: khấu đầu