Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khế ước thuê mướn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khế ước thuê mướn:
Dịch khế ước thuê mướn sang tiếng Trung hiện đại:
租约 《确定租赁关系的契约。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khế
| khế | 喫: | trái khế |
| khế | 契: | khế ước |
| khế | 揳: | cây khế |
| khế | 栔: | khế ước; nấu khế |
| khế | 楔: | cây khế |
| khế | 瘈: | khế (bệnh phong cuồng giẫy giụa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ước
| ước | 約: | ước ao, ước mong |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 葯: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 藥: | xem dược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuê
| thuê | 𠾔: | thuê mướn |
| thuê | 税: | thuê nhà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mướn
| mướn | 僈: | thuê mướn, làm mướn |
| mướn | 𠼦: | mướn người |
| mướn | 𫹗: | thuê mướn, làm mướn |
| mướn | 𢩤: | thuê mướn, làm mướn |
| mướn | 摱: |

Tìm hình ảnh cho: khế ước thuê mướn Tìm thêm nội dung cho: khế ước thuê mướn
